yōng
ôm, đám đông
Hán việt: ung
一丨一ノフ一一丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () dùng () ôm chặt, ôm .

Thành phần cấu tạo

yōng
ôm, đám đông
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:ôm, đám đông
Ví dụ (5)
mǔqīnjǐnjǐnyōngbàoliǎodeháizi
Người mẹ ôm chặt lấy đứa con của mình.
jiérìqījiānjiēshàngfēichángyōngjǐ
Trong dịp lễ, trên đường phố vô cùng đông đúc.
liǎngrénjīdòngxiāngyōngérqì
Hai người xúc động ôm chầm lấy nhau khóc.
fěnsīmenfēngyōngérzhìxiǎngyàojiànǒuxiàngyímiàn
Người hâm mộ đổ xô đến thành đám đông để mong được gặp thần tượng.
měigèréndōuyōngyǒuzhuīqiúmèngxiǎngdequánlì
Mỗi người đều có (sở hữu) quyền theo đuổi ước mơ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI