Liên hệ
完全
wánquán
hoàn toàn, hết sức, một cách trọn vẹn.
Hán việt: hoàn toàn
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:hoàn toàn, hết sức, một cách trọn vẹn.
Ví dụ (9)
wán quán完全tóng dekànfǎ
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
zhèliǎnggede siwán quán完全tóng
Ý nghĩa của hai từ này hoàn toàn khác nhau.
wán quán完全wàng lezhèjiànshì
Tôi hoàn toàn quên mất chuyện này rồi.
debìng jīngwán quán完全hǎole
Bệnh của anh ấy đã khỏi hoàn toàn rồi.
zhèwán quán完全shìgewùhuì
Đây hoàn toàn là một sự hiểu lầm.
2
tính từ
Nghĩa:đầy đủ, trọn vẹn, hoàn chỉnh.
Ví dụ (2)
zhètàoshūbǎo cúndehěnwánquán
Bộ sách này được bảo quản rất vẹn toàn (đầy đủ).
wán quán完全xiǎoxué
Trường tiểu học hoàn chỉnh (đủ các khối lớp).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI