Liên hệ
行为
xíngwéi
hành vi, cử chỉ, cách cư xử, hành động.
Hán việt: hàng vi
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hành vi, cử chỉ, cách cư xử, hành động.
Ví dụ (10)
yàoduì dexíng wéi行为fùzé
Bạn phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.
zhèshìzhǒngwéidexíngwéi
Đây là một hành vi vi phạm pháp luật.
 menyàoyǎng chéngwén míngdexíng wéi行为xíguàn
Chúng ta phải rèn luyện thói quen cư xử (hành vi) văn minh.
dexíng wéi行为hěngǔguàiràngrénnánlǐjiě
Hành vi của anh ấy rất kỳ quặc, khiến người ta khó mà hiểu được.
zhèshìdào dexíngwéi
Đây là hành vi vô đạo đức.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI