Liên hệ
永远
yǒngyuǎn
mãi mãi, vĩnh viễn, luôn luôn (chỉ thời gian kéo dài vô tận).
Hán việt: vĩnh viến
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:mãi mãi, vĩnh viễn, luôn luôn (chỉ thời gian kéo dài vô tận).
Ví dụ (10)
yǒng yuǎn永远ài
Anh sẽ mãi mãi yêu em.
zhèhuàyǒng yuǎn永远huìwàngjì
Câu nói này tôi sẽ vĩnh viễn không bao giờ quên.
méiyǒushéinéngyǒng yuǎn永远niánqīng
Không có ai có thể trẻ mãi không già.
 lùn shēngshénme menyǒng yuǎn永远shìpéngyou
Bất luận xảy ra chuyện gì, chúng ta mãi mãi là bạn bè.
yǒng yuǎn永远 kāilewǒmen
Anh ấy đã vĩnh viễn rời xa chúng tôi (qua đời).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI