远
一一ノフ丶フ丶
7
近
次
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Bước đi (辶) mãi về phía nguồn (元) xa xăm, đi mãi không đến nơi, khoảng cách rất xa 远.
Thành phần cấu tạo
远
xa, xa xôi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:xa (về không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (8)
你家远吗?——不远,很近。
Nhà bạn có xa không? — Không xa, rất gần.
这就是我想去那个远方。
Đây chính là nơi phương xa mà tôi muốn đến.
看得远,才能走得远。
Nhìn được xa thì mới đi được xa (Tầm nhìn xa).
那是很久远的事情了。
Đó là chuyện rất lâu về trước (xa xưa) rồi.
这里的价格远低于市场价。
Giá cả ở đây thấp hơn xa so với giá thị trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây