统一
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 统一
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:thống nhất, hợp nhất, quy về một mối.
Ví dụ (7)
秦始皇统一了中国。
Tần Thủy Hoàng đã thống nhất Trung Quốc.
我们要统一思想,统一行动。
Chúng ta phải thống nhất tư tưởng, thống nhất hành động.
把这两种意见统一起来很难。
Kết hợp (thống nhất) hai luồng ý kiến này lại với nhau rất khó.
全国统一考试。
Kỳ thi thống nhất toàn quốc (như kỳ thi Cao khảo).
由公司统一安排食宿。
Do công ty thống nhất sắp xếp việc ăn ở.
2
Tính từ
Nghĩa:đồng nhất, giống nhau, đồng phục (y phục giống nhau).
Ví dụ (7)
学生们穿着统一的校服。
Học sinh mặc đồng phục giống nhau (thống nhất).
这些产品的规格是统一的。
Quy cách của những sản phẩm này là đồng nhất.
我们实行统一的价格。
Chúng tôi thực hiện mức giá thống nhất (đồng giá).
天下大一统。
Thiên hạ đại thống nhất (Giang sơn thu về một mối).
这也是为了保持风格的统一。
Đây cũng là để giữ sự thống nhất về phong cách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây