Phân tích từ 标准
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc
Từ ghép (21)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:tiêu chuẩn, chuẩn mực.
Ví dụ (7)
这符合国际标准。
Cái này phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.
每个人的评判标准都不一样。
Tiêu chuẩn đánh giá của mỗi người đều không giống nhau.
这个产品的质量没有达到标准。
Chất lượng của sản phẩm này chưa đạt tiêu chuẩn.
不要搞双重标准。
Đừng có làm kiểu tiêu chuẩn kép (hai mặt).
这就是我们要找的标准答案。
Đây chính là đáp án tiêu chuẩn (đáp án mẫu) mà chúng ta cần tìm.
2
tính từ
Nghĩa:chuẩn, chính xác, đúng chuẩn.
Ví dụ (7)
他的普通话说得很标准。
Tiếng Phổ thông của anh ấy nói rất chuẩn.
你的发音不太标准。
Phát âm của bạn không chuẩn lắm.
这是一个标准的篮球场。
Đây là một sân bóng rổ đúng chuẩn (đúng kích thước quy định).
请做一个标准的敬礼动作。
Xin hãy thực hiện một động tác chào đúng chuẩn.
他是标准的山东大汉。
Anh ấy là một người đàn ông Sơn Đông điển hình (đúng chuẩn).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây