得到
dédào
đạt được, nhận được, có được (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc kết quả tích cực sau nỗ lực).
Hán việt: đắc đáo
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đạt được, nhận được, có được (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc kết quả tích cực sau nỗ lực).
Ví dụ (12)
dàole míng
Anh ấy đã đạt được hạng nhất.
zhǐ yào jiùnéngdàohuí bào
Chỉ cần nỗ lực, bạn sẽ nhận được sự đền đáp.
zhè gexiāo xishìcóngnǎrdédàode
Tin tức này bạn có được từ đâu vậy?
wàngnéngdàodeyuán liàng
Tôi hy vọng có thể nhận được sự tha thứ của bạn.
zhèxiàng míngdàolezhuān jiāderèn
Phát minh này đã nhận được sự công nhận của các chuyên gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây