当初
dāngchū
Ban đầu, lúc đầu
Hán việt: đang sơ
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (time word)
Nghĩa:ban đầu, hồi đó, lúc đầu, ngày trước (thường dùng để so sánh sự thay đổi với hiện tại hoặc bày tỏ sự hối tiếc).
Ví dụ (10)
zǎozhījīnrìhébìdāngchū
Biết có ngày nay, hà tất lúc đầu phải làm thế (Câu nói hối hận kinh điển).
dāngchū当初shìzìjǐjuédìngyàoláidexiànzàibiébàoyuàn
Hồi đó là tự bạn quyết định muốn đến, bây giờ đừng có than vãn.
rúguǒàidāngchū当初wèishénmeyàojiàgěi
Nếu không yêu anh ấy, tại sao ban đầu lại gả cho anh ấy?
xiǎngdāngchūwǒmenzhèlǐháishìyípiànhuāngdì
Nhớ lại hồi đó, chỗ chúng tôi đây vẫn còn là một mảnh đất hoang.
zhèjiùshìdāngchū当初demèngxiǎng
Đây chính là ước mơ ban đầu của tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI