Liên hệ
感激
gǎnjī
cảm kích, biết ơn, cảm động và biết ơn sâu sắc (mức độ cao hơn 'cảm ơn').
Hán việt: cảm khích
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cảm kích, biết ơn, cảm động và biết ơn sâu sắc (mức độ cao hơn 'cảm ơn').
Ví dụ (10)
fēi chánggǎn 感激zàikùn nándeshí houbāng zhù
Vô cùng cảm kích bạn đã giúp đỡ tôi lúc khó khăn.
duìdejiùmìngzhīēnchōng mǎnlegǎnjī
Tôi tràn đầy lòng biết ơn đối với ơn cứu mạng của anh ấy.
yònggǎn 感激de guāngkànzheyīshēng
Cô ấy nhìn bác sĩ với ánh mắt đầy biết ơn.
dehǎoxīnlǐnglezhēnshìtàigǎn 感激le
Lòng tốt của bạn tôi xin nhận (ghi tâm), thật sự quá cảm kích.
gǎn 感激dehuàjiùduōshuōlekànxíng dòngba
Lời cảm kích tôi sẽ không nói nhiều nữa, hãy xem hành động nhé.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI