Liên hệ
美好
měihǎo
tốt đẹp, tươi đẹp, mỹ hảo (thường dùng cho những thứ trừu tượng như cuộc sống, tương lai, ký ức, nguyện vọng).
Hán việt: mĩ hiếu
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tốt đẹp, tươi đẹp, mỹ hảo (thường dùng cho những thứ trừu tượng như cuộc sống, tương lai, ký ức, nguyện vọng).
Ví dụ (10)
zhùyǒuměihǎodetiān
Chúc bạn có một ngày tốt đẹp!
tóngniándeshēng huóshì fēichángměihǎode
Cuộc sống tuổi thơ vô cùng tươi đẹp.
 menyàowèi leměihǎodewèi láiérfèndòu
Chúng ta phải phấn đấu vì một tương lai tươi đẹp.
zhèduànjīng gěiliúxiàleměihǎodehuíyì
Trải nghiệm này đã để lại cho tôi những ký ức đẹp đẽ.
yuàn wàngshìměihǎodedànxiàn shíshìcán de
Nguyện vọng thì tốt đẹp, nhưng hiện thực thì tàn khốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI