条件
tiáojiàn
điều kiện, yêu cầu (tiêu chuẩn cần đạt được).
Hán việt: thiêu kiện
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:điều kiện, yêu cầu (tiêu chuẩn cần đạt được).
Ví dụ (7)
yǒushén metiáo jiànjǐn guǎn
Bạn có điều kiện (yêu cầu) gì cứ việc nêu ra.
zhèshì men zuòdeqián tiáo jiàn
Đây là điều kiện tiên quyết để chúng ta hợp tác.
zhǐ yào yinggetiáo jiànjiùbāng
Chỉ cần bạn đồng ý với tôi một điều kiện, tôi sẽ giúp bạn.
zhèfèngōng zuòde tiáo jiànhěngāo
Điều kiện trúng tuyển của công việc này rất cao.
mentiáo jiànzhī chídejué dìng
Chúng tôi ủng hộ quyết định của bạn vô điều kiện.
2
danh từ
Nghĩa:điều kiện (hoàn cảnh sống, kinh tế, môi trường).
Ví dụ (7)
deshēng huótiáo jiànhěnjiān
Điều kiện sống ở đó rất gian khổ.
jiādetiáo jiàntàihǎo
Điều kiện (kinh tế) gia đình anh ấy không tốt lắm.
menyào chuàng zàotiáo jiàn
Chúng ta phải nỗ lực tạo điều kiện.
yòngxiànyǒudetiáo jiànjiě juéwèn
Tận dụng các điều kiện hiện có để giải quyết vấn đề.
genánshēngdetiáo jiàncuòzhǎngdeshuàiyòuyǒuqián
Điều kiện của cậu con trai kia khá tốt, vừa đẹp trai lại vừa có tiền (dùng trong bối cảnh hẹn hò).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây