Chi tiết từ vựng

收入 【shōurù】

heart
(Phân tích từ 收入)
Nghĩa từ: Thu nhập
Hán việt: thu nhập
Lượng từ: 笔, 个
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fùyè
副业
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
tígāo
提高
shōurù
收入
A side job can help you increase your income.
Công việc làm thêm có thể giúp bạn tăng thu nhập.
de
shōurù
收入
bùgāo
不高。
My income is not high.
Thu nhập của tôi không cao.
tāmen
他们
kào
shénme
什么
wéishēng
为生
ne
呢?
tāmen
他们
zhǔyào
主要
yīkào
依靠
gōngzīshōurù
工资收入
What do they live on? They mainly rely on salary income.
Họ sống bằng cách nào? Họ chủ yếu dựa vào thu nhập từ lương.
niánqīngrén
年轻人
de
gòumǎilì
购买力
zhǔyào
主要
qǔjuéyú
取决于
tāmen
他们
de
gèrénshōurù
个人收入
The purchasing power of young people mainly depends on their personal income.
Khả năng mua hàng của người trẻ phụ thuộc chủ yếu vào thu nhập cá nhân của họ.
Bình luận