Phân tích từ 收入
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Ví dụ sử dụng:
一笔压岁钱
một khoản tiền lì xì
一笔补贴
một khoản trợ cấp
一笔贷款
một khoản vay
一笔收益
một khoản lợi nhuận / thu nhập
一笔资产
một khoản tài sản
一笔现金
một khoản tiền mặt
Từ ghép (18)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:thu nhập, khoản thu.
Ví dụ (10)
他的月收入是多少?
Thu nhập hàng tháng của anh ấy là bao nhiêu?
这家公司的年收入很高。
Doanh thu (thu nhập) hàng năm của công ty này rất cao.
我们要想办法增加收入。
Chúng ta phải nghĩ cách tăng thu nhập.
这是一份收入稳定的工作。
Đây là một công việc có thu nhập ổn định.
除去房租和生活费,我几乎没有结余的收入。
Trừ tiền nhà và sinh hoạt phí, tôi hầu như không có khoản thu nhập nào dư ra.
2
động từ
Nghĩa:thu nhận, đưa vào (từ điển, danh sách...).
Ví dụ (2)
这个词已经被现代汉语词典收入了。
Từ này đã được đưa vào (thu nhận vào) Từ điển Hán ngữ hiện đại rồi.
这首诗被收入在他的新书里。
Bài thơ này được đưa vào trong cuốn sách mới của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây