收入
shōurù
thu nhập, khoản thu.
Hán việt: thu nhập
,
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Dùng cho các khoản tiền, sổ sách, giao dịch hoặc nét bút.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 笔 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一笔压岁钱
một khoản tiền lì xì
一笔补贴
một khoản trợ cấp
一笔贷款
một khoản vay
一笔收益
một khoản lợi nhuận / thu nhập
一笔资产
một khoản tài sản
一笔现金
một khoản tiền mặt

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thu nhập, khoản thu.
Ví dụ (10)
deyuèshōu shìduō shao
Thu nhập hàng tháng của anh ấy là bao nhiêu?
zhèjiāgōng deniánshōu hěngāo
Doanh thu (thu nhập) hàng năm của công ty này rất cao.
menyàoxiǎngbàn zēng jiāshōu
Chúng ta phải nghĩ cách tăng thu nhập.
zhèshìfènshōu wěn dìngdegōng zuò
Đây là một công việc có thu nhập ổn định.
chúfángshēng huófèi méiyǒujiédeshōu
Trừ tiền nhà và sinh hoạt phí, tôi hầu như không có khoản thu nhập nào dư ra.
2
động từ
Nghĩa:thu nhận, đưa vào (từ điển, danh sách...).
Ví dụ (2)
zhè ge jīngbèixiàn dàihàn diǎnshōu le
Từ này đã được đưa vào (thu nhận vào) Từ điển Hán ngữ hiện đại rồi.
zhèshǒushībèishōu zàidexīnshūli
Bài thơ này được đưa vào trong cuốn sách mới của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây