收入
shōurù
Thu nhập
Hán việt: thu nhập
笔, 个
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thu nhập, khoản thu.
Ví dụ (10)
deyuèshōurùshìduōshǎo
Thu nhập hàng tháng của anh ấy là bao nhiêu?
zhèjiāgōngsīdeniánshōurùhěngāo
Doanh thu (thu nhập) hàng năm của công ty này rất cao.
wǒmenyàoxiǎngbànfǎzēngjiāshōurù
Chúng ta phải nghĩ cách tăng thu nhập.
zhèshìfènshōurù收入wěndìngdegōngzuò
Đây là một công việc có thu nhập ổn định.
chúqùfángzūshēnghuófèijīhūméiyǒujiéyúdeshōurù
Trừ tiền nhà và sinh hoạt phí, tôi hầu như không có khoản thu nhập nào dư ra.
2
Động từ
Nghĩa:thu nhận, đưa vào (từ điển, danh sách...).
Ví dụ (2)
zhègeyǐjīngbèixiàndàihànyǔcídiǎnshōurù收入liǎo
Từ này đã được đưa vào (thu nhận vào) Từ điển Hán ngữ hiện đại rồi.
zhèshǒushībèishōurù收入zàidexīnshū
Bài thơ này được đưa vào trong cuốn sách mới của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI