笑容
丝, 种
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 笑容
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nụ cười, vẻ mặt tươi cười (danh từ chỉ biểu cảm).
Ví dụ (10)
她的脸上总是带着笑容。
Trên mặt cô ấy lúc nào cũng mang theo nụ cười.
看到孩子灿烂的笑容,我很开心。
Nhìn thấy nụ cười rạng rỡ của con trẻ, tôi rất vui.
他露出了满意的笑容。
Anh ấy lộ ra nụ cười hài lòng.
那是一个虚假的笑容。
Đó là một nụ cười giả tạo.
听到坏消息,他脸上的笑容消失了。
Nghe được tin xấu, nụ cười trên mặt anh ấy biến mất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây