Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yǎng
HSK 3
nuôi dưỡng, chăm sóc
Hán Việt:DƯỠNG••Loại từ:Động từ
9 nét
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
羊Dương+丿Phiệt & Nhập

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

养
yǎng
nuôi dưỡng, chăm sóc
羊
Bộ Dươngyáng
Con dê, đàn gia súc béo tốt
Bộ Dương
丿
Bộ Phiệt & Nhậppiě
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
Mẹo nhớ nhanh:

Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nuôi dưỡng, chăm sóc
ENTiếng Anh:raise, nurture, support, cultivate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我jiāyǎng家养le了yì一zhī只kě'ài可爱de的xiǎogǒu小狗。
Nhà tôi nuôi một chú chó nhỏ đáng yêu.
My family has a cute little dog.
#2
fùmǔ父母bǎ把wǒmen我们yǎngdà养大bù不róngyì容易。
Bố mẹ nuôi dưỡng chúng ta khôn lớn thật không dễ dàng.
It wasn't easy for our parents to raise us.
#3
tā他yǎngchéng养成le了zǎoshuìzǎoqǐ早睡早起de的hǎo好xíguàn习惯。
Anh ấy đã rèn luyện (nuôi dưỡng) được thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
He developed the good habit of going to bed early and getting up early.
#4
nǐ你shēngbìng生病le了,xūyào需要zàijiā在家hǎohǎo好好yǎngbìng养病。
Bạn bị ốm rồi, cần ở nhà chăm sóc sức khỏe (tĩnh dưỡng) cho tốt.
You are sick and need to stay home and recover.
#5
tā她xǐhuan喜欢zài在yángtái阳台shàng上yǎnghuā养花。
Cô ấy thích trồng và chăm sóc hoa trên ban công.
She likes growing flowers on the balcony.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây