yǎng
nuôi dưỡng, chăm sóc
Hán việt: dường
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thực () và Dương (), giản thể giữ ý cho ăn nuôi lớn, nuôi dưỡng .

Thành phần cấu tạo

yǎng
nuôi dưỡng, chăm sóc
Giản thể từ 養
Hình dê (羊) cho ăn (食) (phồn thể)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nuôi dưỡng, chăm sóc
Ví dụ (5)
jiāyǎnglezhī àidexiǎogǒu
Nhà tôi nuôi một chú chó nhỏ đáng yêu.
menyǎngróng
Bố mẹ nuôi dưỡng chúng ta khôn lớn thật không dễ dàng.
yǎng chénglezǎoshuìzǎodehǎo guàn
Anh ấy đã rèn luyện (nuôi dưỡng) được thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
shēng bìngle yàozàijiāhǎohǎoyǎngbìng
Bạn bị ốm rồi, cần ở nhà chăm sóc sức khỏe (tĩnh dưỡng) cho tốt.
huānzàiyáng táishàngyǎnghuā
Cô ấy thích trồng và chăm sóc hoa trên ban công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây