养
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
9
场
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 養 có bộ Thực (食) và Dương (羊), giản thể 养 giữ ý cho ăn nuôi lớn, nuôi dưỡng 养.
Thành phần cấu tạo
养
nuôi dưỡng, chăm sóc
养
Giản thể từ 養
Hình dê (羊) cho ăn (食) (phồn thể)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:nuôi dưỡng, chăm sóc
Ví dụ (5)
我家养了一只可爱的小狗。
Nhà tôi nuôi một chú chó nhỏ đáng yêu.
父母把我们养大不容易。
Bố mẹ nuôi dưỡng chúng ta khôn lớn thật không dễ dàng.
他养成了早睡早起的好习惯。
Anh ấy đã rèn luyện (nuôi dưỡng) được thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
你生病了,需要在家好好养病。
Bạn bị ốm rồi, cần ở nhà chăm sóc sức khỏe (tĩnh dưỡng) cho tốt.
她喜欢在阳台上养花。
Cô ấy thích trồng và chăm sóc hoa trên ban công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây