话题
huàtí
Chủ đề, đề tài
Hán việt: thoại đề
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chủ đề, đề tài (câu chuyện).
Ví dụ (10)
wǒmenhuànhuàtí话题ba
Chúng ta đổi chủ đề khác đi.
zhèjiùshìwǒmenyàotǎolùndehuà
Đây chính là chủ đề mà chúng ta cần thảo luận.
zhèshìhěnmǐngǎndehuà
Đây là một chủ đề rất nhạy cảm.
tāmendehuàzǒngshìlíbùkāizúqiú
Câu chuyện (chủ đề) của họ lúc nào cũng không rời khỏi bóng đá.
zuìjìnhuánbǎochénglerèménhuàtí
Gần đây, bảo vệ môi trường đã trở thành chủ đề nóng hổi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI