Chi tiết từ vựng
老师 【老師】【lǎoshī】


(Phân tích từ 老师)
Nghĩa từ: thầy cô giáo, giáo viên
Hán việt: lão sư
Lượng từ:
个, 位
Hình ảnh:


Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
八位
老师
Eight teachers.
Tám giáo viên.
他
是
老师
吗
?
Is he a teacher?
Anh ấy là giáo viên phải không?
他
去
问
了
老师。
He went to ask the teacher.
Anh ấy đã đi hỏi giáo viên.
他
是
老师。
He is a teacher.
Anh ấy là giáo viên.
我
的
老师
很
严格。
My teacher is very strict.
Giáo viên của tôi rất nghiêm khắc.
老师,
您好!
Hello, teacher!
Xin chào thầy/cô!
她
是
我
的
英语老师。
She is my English teacher.
Cô ấy là giáo viên tiếng Anh của tôi.
老师
给
我们
留
了
作业。
The teacher gave us homework.
Giáo viên đã giao bài tập về nhà cho chúng tôi.
我
想
成为
一名
老师。
I want to become a teacher.
Tôi muốn trở thành một giáo viên.
我
不
知道,
你
应该
问
老师。
I don't know, you should ask the teacher.
Tôi không biết, bạn nên hỏi giáo viên.
请问
老师,
您
贵姓?
Excuse me, teacher, what's your surname?
Xin hỏi thầy, thầy họ gì?
这是
老师
的
笔记本。
This is the teacher's notebook.
Đây là quyển sổ ghi chú của giáo viên.
他
是
俄文
老师。
He is a Russian teacher.
Anh ấy là giáo viên tiếng Nga.
两位
老师
Two teachers.
Hai giáo viên.
老师
给
我们
留
了
作业。
The teacher gave us homework.
Cô giáo đã giao bài tập cho chúng tôi.
老师
正
讲课。
The teacher is giving a lecture currently.
Giáo viên đang giảng bài.
他
是
体育老师。
He is a physical education teacher.
Anh ấy là giáo viên thể dục.
他
当
老师。
He serves as a teacher.
Anh ấy làm giáo viên.
你们
的
老师
是谁?
Who is your (all's) teacher?
Giáo viên của các bạn là ai?
老师
要求
学生
在
礼堂
集合。
The teacher asked the students to assemble in the auditorium.
Giáo viên yêu cầu học sinh tập hợp ở hội trường.
他
以前
是
老师。
He was a teacher before.
Anh ấy trước đây là giáo viên.
我
的
阿姨
是
老师。
My aunt is a teacher.
Dì của tôi là giáo viên.
他
是
中学
数学老师。
He is a secondary school math teacher.
Ông ấy là giáo viên dạy toán ở trường trung học.
他
是
跳舞
班
的
老师
He is a dance class teacher.
Anh ấy là giáo viên dạy nhảy
有
的
老师
很
严格,
有
的
很
宽松。
Some teachers are very strict, while others are relaxed.
Một số giáo viên rất nghiêm khắc, một số thì rất thoải mái.
旁边
的
那个
男人
是
我
的
老师。
The man next to it is my teacher.
Người đàn ông bên cạnh đó là giáo viên của tôi.
老师
让
我们
念
课文。
The teacher asked us to recite the text.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi đọc bài.
老师
检查
了
我们
的
作业。
The teacher checked our homework.
Giáo viên đã kiểm tra bài tập của chúng tôi.
我
的
父母
都
是
老师。
My parents are both teachers.
Bố mẹ tôi đều là giáo viên.
原来
你
是
老师。
So you were originally a teacher.
Hóa ra bạn là giáo viên.
Bình luận