Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
lǎoshī
HSK 1
thầy giáo, cô giáo, giáo viên.
Hán Việt:LÃO SƯ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
耂Lão+匕Tỉ+师Chữ Sư

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

老师
lǎoshī
thầy giáo, cô giáo, giáo viên
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lãolǎo
Người trưởng bối dày dặn kinh nghiệm
匕
Bộ Tỉbǐ
Hình dáng người cúi mình chỉ dạy
师
shī • sư
thầy giáo
师
Chữ Sưshī
Bậc thầy truyền dạy đạo lý
Mẹo nhớ nhanh:

Bậc trưởng bối giàu kinh nghiệm và vốn sống (老: lão - gồm bộ Lão 耂 và Tỉ 匕) đứng trên bục giảng tận tâm dẫn dắt, truyền thụ tri thức cho học trò (师: sư - bậc thầy) chính là "thầy giáo, cô giáo" (老师).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thầy giáo, cô giáo, giáo viên.
ENTiếng Anh:Teacher.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎoshī老师hǎo好!
Em chào thầy cô ạ!
Hello, teacher!
#2
wáng lǎo shī王老师jiāo教wǒmen我们lìshǐ历史。
Thầy Vương dạy chúng tôi môn lịch sử.
Teacher Wang teaches us history.
#3
tā他shì是yí一wèi位fēicháng非常yǒu有jīngyàn经验de的lǎoshī老师。
Thầy ấy là một giáo viên rất có kinh nghiệm.
He is a very experienced teacher.
#4
yírì一日wèi为shī师,zhōngshēn终身wèi为fù父。
Một ngày làm thầy, cả đời làm cha.
A teacher for a day is like a father for life.
#5
lǎoshī老师,zhè这gè个wèntí问题wǒ我bù不dǒng懂。
Thưa cô, vấn đề này em không hiểu.
Teacher, I don't understand this question.
2
Từ xưng hô
VINghĩa:thầy/cô (từ xưng hô tôn trọng đối với người dạy học hoặc người có chuyên môn cao).
ENTiếng Anh:Polite form of address for a teacher or a master of a trade.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
lǐ lǎo shī李老师,nín您qǐngzuò请坐。
Thầy Lý, mời thầy ngồi.
Teacher Li, please have a seat.
#2
zài在zhè这bù部diànyǐng电影lǐ里,zhāngyìmóu张艺谋lǎoshī老师dānrèn担任dǎoyǎn导演。
Trong bộ phim này, thầy Trương Nghệ Mưu đảm nhiệm vai trò đạo diễn (gọi tôn trọng nghệ sĩ lớn).
In this film, Mr. Zhang Yimou serves as the director.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây