老师
lǎoshī
thầy giáo, cô giáo, giáo viên
Hán việt: lão sư
个, 位
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thầy giáo, cô giáo, giáo viên.
Ví dụ (8)
lǎoshī老师hǎo
Em chào thầy/cô ạ!
wánglǎoshī老师jiàowǒmenlìshǐ
Thầy Vương dạy chúng tôi môn lịch sử.
shìwèifēichángyǒujīngyàndelǎoshī
Cô ấy là một giáo viên vô cùng giàu kinh nghiệm.
yírìwèishīzhōngshēnwèifù
Một ngày làm thầy, cả đời làm cha.
lǎoshīzhègewèntíbùdǒng
Thưa cô, vấn đề này em không hiểu.
2
address term
Nghĩa:thầy/cô (từ xưng hô tôn trọng đối với người dạy học hoặc người có chuyên môn cao).
Ví dụ (2)
lǎoshīnínqǐngzuò
Thầy Lý, mời thầy ngồi.
zàizhèdiànyǐngzhāngyìmóulǎoshī老师dānrèndǎoyǎn
Trong bộ phim này, thầy Trương Nghệ Mưu đảm nhiệm vai trò đạo diễn (gọi tôn trọng nghệ sĩ lớn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI