书包
shūbāo
Cặp sách, ba lô
Hán việt: thư bao
HSK 1-2 (Đồ dùng học tập)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cặp sách, ba lô đi học.
Ví dụ (10)
māmagěimǎiliǎoxīnshūbāo
Mẹ mua cho tôi một chiếc cặp sách mới.
deshūbāo书包tàizhòngliǎobèidòngma
Cặp sách của bạn nặng quá, có cõng nổi không?
qǐngkèběnfàngjìnshūbāo书包
Hãy bỏ sách giáo khoa vào trong cặp đi.
bèizheshūbāo书包shàngxué
Cậu ấy đeo cặp sách đi học.
shūbāo书包wàngzàigōnggòngqìchēshàngliǎo
Tôi để quên cặp sách trên xe buýt rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI