Phân tích từ 贸易
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Ví dụ sử dụng:
一笔压岁钱
một khoản tiền lì xì
一笔补贴
một khoản trợ cấp
一笔贷款
một khoản vay
一笔收益
một khoản lợi nhuận / thu nhập
一笔资产
một khoản tài sản
一笔现金
một khoản tiền mặt
Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thương mại, buôn bán, giao dịch (thường ở quy mô lớn, quốc tế).
Ví dụ (9)
中国和美国之间的贸易往来非常频繁。
Hoạt động giao thương (qua lại thương mại) giữa Trung Quốc và Mỹ rất thường xuyên.
他在一家进出口贸易公司工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty thương mại xuất nhập khẩu.
我们要努力减少贸易逆差。
Chúng ta phải nỗ lực giảm thâm hụt thương mại (nhập siêu).
这几年,两国的双边贸易额不断增长。
Mấy năm nay, kim ngạch thương mại song phương của hai nước không ngừng tăng trưởng.
为了促进自由贸易,政府降低了关税。
Để thúc đẩy thương mại tự do, chính phủ đã giảm thuế quan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây