贸易
笔, 宗, 项
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 贸易
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thương mại, buôn bán, giao dịch (thường ở quy mô lớn, quốc tế).
Ví dụ (9)
中国和美国之间的贸易往来非常频繁。
Hoạt động giao thương (qua lại thương mại) giữa Trung Quốc và Mỹ rất thường xuyên.
他在一家进出口贸易公司工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty thương mại xuất nhập khẩu.
我们要努力减少贸易逆差。
Chúng ta phải nỗ lực giảm thâm hụt thương mại (nhập siêu).
这几年,两国的双边贸易额不断增长。
Mấy năm nay, kim ngạch thương mại song phương của hai nước không ngừng tăng trưởng.
为了促进自由贸易,政府降低了关税。
Để thúc đẩy thương mại tự do, chính phủ đã giảm thuế quan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây