贸易
màoyì
thương mại, buôn bán, giao dịch (thường ở quy mô lớn, quốc tế).
Hán việt: mậu dị
, ,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

zōng

Dùng cho các khoản tiền lớn, lô hàng lớn, vụ án tố tụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 宗 + Danh từ

Dùng cho các khoản tiền, sổ sách, giao dịch hoặc nét bút.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 笔 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一笔压岁钱
một khoản tiền lì xì
一笔补贴
một khoản trợ cấp
一笔贷款
một khoản vay
一笔收益
một khoản lợi nhuận / thu nhập
一笔资产
một khoản tài sản
一笔现金
một khoản tiền mặt
xiàng

Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thương mại, buôn bán, giao dịch (thường ở quy mô lớn, quốc tế).
Ví dụ (9)
zhōng guóměiguózhījiāndemào wǎngláifēi chángpín fán
Hoạt động giao thương (qua lại thương mại) giữa Trung Quốc và Mỹ rất thường xuyên.
zàijiājìnchū kǒumào gōng gōng zuò
Anh ấy làm việc tại một công ty thương mại xuất nhập khẩu.
menyào jiǎn shǎomào chā
Chúng ta phải nỗ lực giảm thâm hụt thương mại (nhập siêu).
zhèniánliǎngguódeshuāngbiānmào é duànzēngzhǎng
Mấy năm nay, kim ngạch thương mại song phương của hai nước không ngừng tăng trưởng.
wèi le jìn yóumào zhèng jiàng leguānshuì
Để thúc đẩy thương mại tự do, chính phủ đã giảm thuế quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây