改天
gǎitiān
Ngày khác, lần sau
Hán việt: cải thiên
HSK 3
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb/time noun
Nghĩa:hôm khác, bữa khác, ngày khác (dùng để hoãn lại một việc gì đó sang tương lai không xác định cụ thể).
Ví dụ (8)
jīntiāntàimángliǎowǒmengǎitiān改天zàiyìqǐchīfànba
Hôm nay tôi bận quá, chúng ta để hôm khác hẵng cùng ăn cơm nhé.
zhèjiànshìqíngbǐjiàofùzázánmengǎitiān改天zhuānménzhǎoshíjiānliáo
Việc này khá phức tạp, chúng ta để hôm khác tìm thời gian nói chuyện riêng nhé.
jìránbùshūfújiùgǎitiān改天zàibàifǎng访
Đã là anh ấy không khỏe, vậy thì để hôm khác hẵng đến thăm anh ấy.
gǎitiān改天yǒukōngdeshíhòuyídìngdàikànkàn
Hôm nào rảnh (Hôm khác có thời gian), tôi nhất định dẫn bạn đi xem.
jīntiānrúguǒbùfāngbiàn便dehuàjiùgǎitiān改天ba
Nếu hôm nay không tiện, vậy thì để hôm khác đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI