Liên hệ
旅馆
lǚguǎn
nhà nghỉ, khách sạn (thường quy mô nhỏ hơn hoặc bình dân hơn 'Jiǔdiàn', nhưng đôi khi dùng chung).
Hán việt: lữ quán
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhà nghỉ, khách sạn (thường quy mô nhỏ hơn hoặc bình dân hơn 'Jiǔdiàn', nhưng đôi khi dùng chung).
Ví dụ (8)
 menzàihuǒ chē zhàn jìnzhǎolejiāpián yi便deguǎn
Chúng tôi đã tìm được một nhà nghỉ giá rẻ gần ga tàu hỏa.
zhèjiāguǎnsuīránxiǎodànshìhěngānjìng
Cái nhà nghỉ này tuy nhỏ nhưng rất sạch sẽ.
xiǎng dìngguǎndegefángjiān
Tôi muốn đặt trước một phòng ở khách sạn.
qīngniánguǎn
Nhà trọ thanh niên (Hostel - giá rẻ, thường ở giường tầng).
guǎnde  yuánhěnrèqíng
Nhân viên phục vụ của nhà nghỉ rất nhiệt tình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI