Liên hệ
反问
fǎnwèn
hỏi vặn lại, hỏi ngược lại, câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định chứ không để lấy thông tin).
Hán việt: phiên vấn
HSK 4/5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hỏi vặn lại, hỏi ngược lại, câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định chứ không để lấy thông tin).
Ví dụ (8)
miàn duìdezhì jīnshēngfǎn wèn反问nán dàojiùgāi ma
Đối mặt với sự nghi ngờ của anh ta, tôi không nén nổi mà hỏi vặn lại: 'Chẳng lẽ anh không phải chịu trách nhiệm sao?'
méiyǒuhuí dewèntífǎn érfǎn wèn反问wèi shé mexiàn zàicáidào
Anh ta không trả lời câu hỏi của tôi, ngược lại còn hỏi vặn tôi tại sao giờ mới đến.
zhèzhǒngfǎn wèn反问de ràngréntīnglexīnhěnshūfu
Cái giọng điệu hỏi vặn (mỉa mai) này khiến người ta nghe xong trong lòng thấy rất khó chịu.
lǎo shīyòngfǎn wèn反问yǐn letóng xuémenduìzhè wèn desīkǎo
Thầy giáo đã dùng một câu hỏi tu từ để gợi lên suy nghĩ của các bạn học về vấn đề này.
dāngbèiwèndàoshì fǒukāi xīnshífǎn wèn反问dàokàndeyàng zixiàngkāi xīnma
Khi được hỏi có vui không, anh ta hỏi vặn lại: 'Anh nhìn bộ dạng tôi thế này giống đang vui không?'

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI