反问
fǎnwèn
Hỏi lại, phản hỏi
Hán việt: phiên vấn
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Ví dụ

1
shìxuéshēng
Bạn không phải là học sinh sao?
2
lěng
Bạn không lạnh sao?
3
lái
Bạn không đến sao?

Từ đã xem

AI