熟练
shúliàn
Lành nghề, thành thạo
Hán việt: thục luyện
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:thành thạo, điêu luyện, thuần thục (kỹ năng làm việc gì đó sau khi đã luyện tập nhiều lần).
Ví dụ (8)
zàidiànnǎohángyègōngzuòliǎohěnduōniáncāozuòfēichángshúliàn
Anh ấy đã làm việc trong ngành máy tính nhiều năm nên thao tác vô cùng thành thạo.
wèilenéngshúliàn熟练shǐyòng使yīngyǔjiāoliúměitiānjiānchíliànxíkǒuyǔ
Để có thể sử dụng tiếng Anh giao tiếp thành thạo, anh ấy kiên trì luyện nói mỗi ngày.
zhèwèichúshīqiècàidedòngzuòfēichángshúliànràngrénkànyǎnhuāliáoluàn
Động tác thái rau của vị đầu bếp này rất điêu luyện, khiến người ta nhìn mà hoa cả mắt.
gāngkāishǐkāichēshíhěnjǐnzhāngxiànzàiyǐjīngbiàndehěnshúliàn熟练liǎo
Lúc mới bắt đầu lái xe tôi rất lo lắng, bây giờ đã trở nên rất thành thạo rồi.
zhǐyǒutōngguòbúduàndeliànxícáinéngshúliàn熟练zhǎngwòzhèxiàngjìshù
Chỉ có thông qua việc luyện tập không ngừng, bạn mới có thể nắm vững kỹ thuật này một cách thuần thục.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI