程序
chéngxù
quy trình, trình tự, thủ tục; chương trình máy tính.
Hán việt: trình tự
个,套,种
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:quy trình, trình tự, thủ tục; chương trình máy tính.
Ví dụ (5)
shēn qǐngchūguóqiān zhèngdeshǒu chéng fēi chángfánsuǒ
Quy trình thủ tục xin visa đi nước ngoài vô cùng phiền hà.
men àn zhào chéng láichǔ zhèjiànjiū fēn
Chúng ta phải xử lý vụ tranh chấp này theo đúng trình tự pháp luật.
guǒxiǎng zhíděizǒuzhèng guīdezhíchéng
Nếu bạn muốn nghỉ việc, cũng phải đi theo quy trình nghỉ việc chính quy.
zàikāi shǐshí yànzhīqiánlǎo shīgěi menyǎnshìlecāo zuòchéng
Trước khi bắt đầu thí nghiệm, thầy giáo đã diễn giải cho chúng tôi quy trình thao tác.
huì dechéng jīngān páihǎoleqǐng jiāguò
Trình tự (nội dung) cuộc họp đã được sắp xếp xong, mời mọi người xem qua.
2
danh từ
Nghĩa:chương trình máy tính, phần mềm.
Ví dụ (5)
zhè xiǎochéng fēi chángshí yòng bāngkuài suànhuì
Cái chương trình (phần mềm/ứng dụng) nhỏ này rất tiện dụng, có thể giúp tôi tính tỷ giá nhanh chóng.
shìmíngyōu xiùdechéng yuánxiěchūdedàifēi chángjiǎnjié
Anh ấy là một lập trình viên xuất sắc, những dòng mã anh ấy viết ra rất ngắn gọn.
diàn nǎo tǒngān zhuāngletàiduō yàodechéng
Trong hệ thống máy tính cài đặt quá nhiều chương trình không cần thiết.
yīnwèichéng chūlecuòdiàn nǎotūr ánle
Vì chương trình bị lỗi nên máy tính đột ngột bị treo.
menyàobiānxiětàozhuān ményòngguǎn cái dechéng
Chúng ta cần biên soạn (lập trình) một bộ chương trình chuyên dụng để quản lý tài chính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây