序
丶一ノフ丶フ丨
7
篇
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (广) sắp xếp (予) mọi thứ ngăn nắp, thứ tự trước sau, trật tự 序.
Thành phần cấu tạo
序
trật tự, lời tựa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:trật tự, lời tựa
Ví dụ (5)
请大家按顺序排队,不要拥挤。
Xin mọi người xếp hàng theo thứ tự, đừng chen lấn.
警察正在努力维持交通秩序。
Cảnh sát đang nỗ lực duy trì trật tự giao thông.
这本书的序言是由一位著名作家写的。
Lời tựa của cuốn sách này do một nhà văn nổi tiếng viết.
办理这项业务需要经过复杂的程序。
Xử lý nghiệp vụ này cần phải trải qua một trình tự phức tạp.
作者在序中说明了写这本书的目的。
Tác giả đã trình bày mục đích viết cuốn sách này ở trong lời tựa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây