修理
xiūlǐ
sửa chữa (máy móc, thiết bị), tu sửa, chỉnh đốn (làm cho đồ vật bị hỏng hoạt động trở lại).
Hán việt: tu lí
HSK 3/4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sửa chữa (máy móc, thiết bị), tu sửa, chỉnh đốn (làm cho đồ vật bị hỏng hoạt động trở lại).
Ví dụ (8)
deshǒu píng suìleděishǒu diànxiū xià
Màn hình điện thoại của tôi bị vỡ rồi, phải mang ra cửa hàng điện thoại sửa một chút.
zhètáijiùdiàn nǎojīng chángchūwèn kànlái jīngzhí xiū le
Cái máy tính cũ này thường xuyên gặp lỗi, xem ra không còn đáng để sửa nữa.
bazhèng zàiyuànzixiū liàngshēnglexiùde xíng chē
Bố đang ở trong sân sửa chiếc xe đạp đã bị gỉ sét kia.
guǒdekōng tiáohuàile gěituī jiànxiū gōng
Nếu điều hòa của bạn bị hỏng, tôi có thể giới thiệu cho bạn một thợ sửa chữa.
men yàoqǐngzhuān rén shìláixiū lòushuǐdedǐng
Chúng ta cần mời chuyên gia đến để sửa mái nhà bị dột nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây