毛病
máobìng
Lỗi, khuyết điểm
Hán việt: mao bệnh
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lỗi, tật xấu, hỏng hóc, nhược điểm (dùng cho cả đồ vật bị hỏng và thói quen xấu của người).
Ví dụ (8)
dechēyòuchūmáobìngliǎojīntiānzhǐnéngzuògōngjiāochēshàngbān
Xe của anh ấy lại bị hỏng rồi, hôm nay chỉ có thể đi xe buýt đi làm.
měigèréndōuyǒuzìjǐdexiǎomáobìngméiyǒurénshìshíquánshíměide
Mỗi người đều có những thói hư tật xấu riêng, không có ai là hoàn hảo cả.
zhètáifùyìnjīlǎochūmáobìngwǒmenxūyàohuàntáixīndeliǎo
Cái máy photocopy này suốt ngày bị hỏng, chúng ta cần đổi một cái mới rồi.
àichídàoshìzuìdemáobìngzǒngshìméiyǒushíjiānguānniàn
Hay đến muộn là tật xấu lớn nhất của anh ta, anh ta luôn không có khái niệm về thời gian.
yīshēngjiǎncháliǎobàntiānméifāxiàndeshēntǐyǒushénmemáobìng
Bác sĩ kiểm tra nửa ngày trời cũng không phát hiện ra cơ thể anh ấy có bệnh gì (lỗi gì).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI