Chi tiết từ vựng
毛病 【máobìng】


(Phân tích từ 毛病)
Nghĩa từ: Lỗi, khuyết điểm
Hán việt: mao bệnh
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这台
电脑
有
一个
小毛病。
This computer has a minor flaw.
Cái máy tính này có một lỗi nhỏ.
找出
毛病
并
不
困难。
It's not hard to find the fault.
Việc tìm ra lỗi không khó.
每个
人
都
有
毛病。
Everyone has faults.
Mọi người đều có nhược điểm.
Bình luận