免费
miǎnfèi
Miễn phí
Hán việt: miễn bí
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / verb
Nghĩa:miễn phí, không tốn tiền (không cần chi trả chi phí).
Ví dụ (10)
zhèjiājiǔdiànwèikèréntígōngmiǎnfèi免费dezǎocānxiàwǔchá
Khách sạn này cung cấp bữa sáng và trà chiều miễn phí cho khách hàng.
zhǐyàozàijiāshāngdiànmǎimǎnbǎikuàijiùkěyǐmiǎnfèi免费pèisòng
Chỉ cần bạn mua đủ 500 tệ tại cửa hàng đó thì có thể được giao hàng miễn phí.
zhèběndiànzǐshūshìmiǎnfèi免费xiàzàidexūyàorènhéfèiyòng
Cuốn sách điện tử này là tải xuống miễn phí, không cần trả bất cứ chi phí nào.
zàijiéjiǎrìqījiānzhèxiēgōngyuánhuìduìsuǒyǒuyóukèmiǎnfèi免费kāifàng
Trong suốt thời gian nghỉ lễ, những công viên này sẽ mở cửa miễn phí cho tất cả du khách.
kěyǐshìyíxiàzhègechǎnpǐnqiánsānyuèshìmiǎnfèi免费shǐyòng使de
Bạn có thể dùng thử sản phẩm này, ba tháng đầu tiên là được sử dụng miễn phí.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI