Chi tiết từ vựng

出气 【chūqì】

heart
(Phân tích từ 出气)
Nghĩa từ: Xả giận, giải tỏa
Hán việt: xuý khí
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zǒngshì
总是
zài
miànqián
面前
chūqì
出气
He always vents his anger in front of me.
Anh ấy luôn giận dữ với tôi.
bùyào
不要
duì
háizi
孩子
chūqì
出气
Don't take your anger out on the children.
Đừng xả giận lên trẻ con.
zhīdào
知道
jīntiān
今天
hěn
gāoxìng
高兴,
dàn
yīnggāi
应该
chūqì
出气
zài
qítārén
其他人
shēnshàng
身上。
I know you're upset today, but you shouldn't take it out on others.
Tôi biết bạn không vui hôm nay, nhưng bạn không nên xả cơn giận lên người khác.
Bình luận