出气
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 出气
Định nghĩa
1
verb (separable)
Nghĩa:hả giận, xả giận, trút giận / thở (thông khí).
Ví dụ (10)
他在公司受了气,回家就拿孩子出气。
Anh ta bực bội ở công ty, về nhà liền đem con cái ra để trút giận.
骂他几句,我心里也就出气了。
Mắng hắn vài câu, trong lòng tôi cũng thấy hả giận rồi.
别生气了,你打我几下出出气吧。
Đừng giận nữa, bạn đánh mình vài cái cho xả giận đi.
他这么做纯粹是为了替朋友出气。
Anh ta làm vậy hoàn toàn là để trút giận thay cho bạn mình.
你不能因为自己心情不好就找别人出气。
Bạn không thể vì tâm trạng mình không tốt mà tìm người khác để xả giận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây