从此
HSK 4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 从此
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:từ đó, kể từ đó, từ nay về sau (đánh dấu một bước ngoặt thời gian dẫn đến sự thay đổi).
Ví dụ (8)
毕业以后,他们两人各自回乡,从此失去了联系。
Sau khi tốt nghiệp, hai người họ mỗi người về một quê, từ đó mất liên lạc với nhau.
经过那次教训,他从此再也不敢在深夜开车了。
Sau bài học đó, anh ấy từ đó về sau không bao giờ dám lái xe lúc đêm muộn nữa.
王子和公主结婚了,从此过上了幸福的生活。
Hoàng tử và công chúa kết hôn, kể từ đó họ sống một cuộc đời hạnh phúc.
他离开了这座城市,从此再也没有回来过。
Anh ấy rời khỏi thành phố này, từ đó chẳng bao giờ quay lại nữa.
自从听了那场演讲,他从此确立了人生奋斗的目标。
Kể từ sau khi nghe bài diễn thuyết đó, anh ấy từ nay về sau đã xác định được mục tiêu phấn đấu của đời mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây