刻苦
kèkǔ
Chăm chỉ, cần cù
Hán việt: hặc cổ
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:khắc khổ, cần cù, chịu khó, miệt mài (chịu được gian khổ để tập trung vào việc học tập hoặc rèn luyện).
Ví dụ (8)
wèiletōngguòshuǐpíngkǎoshìměitiāndōukèkǔzuānyánhànyǔ
Để vượt qua kỳ thi năng lực, anh ấy mỗi ngày đều miệt mài nghiên cứu tiếng Hán.
chūshēnpínhánquánkàokèkǔnǔlìcáiyǒulejīntiāndechéngjiù
Anh ấy xuất thân nghèo khó, hoàn toàn dựa vào sự nỗ lực chịu khó mới có được thành tựu như ngày hôm nay.
xiǎngyàozàiyìshùshàngyǒusuǒjiànshùbìxūjīngguòchángqīdekèkǔ刻苦xùnliàn
Muốn đạt được thành tựu trong nghệ thuật, nhất định phải trải qua quá trình huấn luyện khắc khổ lâu dài.
suīrántiáojiànjiānkǔdàntóngxuémenyīránjiānchíkèkǔxuéxí
Mặc dù điều kiện gian khổ, nhưng các bạn học sinh vẫn kiên trì học tập cần cù.
nàzhǒngkèkǔ刻苦jīngshénzhídéwǒmenměiyīgèrénxuéxí
Tinh thần chịu khó đó của anh ấy xứng đáng để mỗi người chúng ta học tập.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI