加班
HSK 3
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 加班
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tăng ca, làm thêm giờ (làm việc ngoài thời gian quy định).
Ví dụ (10)
为了按时完成项目,我们全组都得留在公司加班。
Để hoàn thành dự án đúng hạn, cả nhóm chúng tôi đều phải ở lại công ty tăng ca.
我不喜欢加班,因为这会让我没有时间陪家人。
Tôi không thích tăng ca vì điều đó khiến tôi không có thời gian ở bên gia đình.
这个月由于任务太多,他已经连续加班一个星期了。
Tháng này do nhiệm vụ quá nhiều, anh ấy đã tăng ca liên tục một tuần rồi.
老板承诺给加班的员工发放三倍的工资。
Ông chủ hứa sẽ trả lương gấp ba cho những nhân viên làm tăng ca.
虽然加班很辛苦,但能学到很多新东西。
Mặc dù tăng ca rất vất vả, nhưng có thể học được nhiều thứ mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây