担当
dāndāng
Đảm đương, gánh vác
Hán việt: đam đang
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đảm đương, gánh vác, chịu trách nhiệm (đối mặt với trọng trách hoặc hậu quả).
Ví dụ (8)
zuòwéibānzhǎngyīnggāixuéhuìyǒnggǎndāndāng担当zìjǐdezérèn
Với tư cách là lớp trưởng, bạn nên học cách dũng cảm gánh vác trách nhiệm của bản thân.
chūliǎozhèzhǒngshìqíngshuíláidāndāng担当zhègehòuguǒ
Xảy ra chuyện như thế này, ai sẽ là người đứng ra chịu hậu quả?
zàiguānjiànshíkètǐngshēnérchūtǐxiànliǎomínglǐngdǎodedāndāng
Anh ấy đứng ra vào thời khắc quan trọng, thể hiện bản lĩnh gánh vác của một người lãnh đạo.
xiànzàidenénglìháibùzúdāndāng担当rúcǐzhòngyàoderènwu
Năng lực hiện tại của tôi vẫn chưa đủ để đảm đương một nhiệm vụ quan trọng như thế này.
miànduìkùnnánwǒmenyàoyǒugǎnyúdāndāng担当dejīngshén
Đối mặt với khó khăn, chúng ta cần có tinh thần dám gánh vác.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI