Chi tiết từ vựng

能力 【nénglì】

heart
(Phân tích từ 能力)
Nghĩa từ: Năng lực, khả năng
Hán việt: nai lực
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

guāngyǒu
光有
zhīshi
知识
hái
bùgòu
不够,
háiyào
还要
yǒu
nénglì
能力
Just having knowledge is not enough; you also need to have the ability.
Chỉ có kiến thức thôi chưa đủ, còn phải có năng lực nữa.
yīnggāi
应该
xiāngxìn
相信
zìjǐ
自己
de
nénglì
能力
You should believe in your own ability.
Bạn nên tin vào khả năng của mình.
yīnggāi
应该
duì
zìjǐ
自己
de
nénglì
能力
gǎndào
感到
zìxìn
自信。
You should feel confident
Bạn nên cảm thấy tự tin vào khả năng của mình.
yīn
jíbìng
疾病
sàngshī
丧失
le
gōngzuò
工作
nénglì
能力
He lost his ability to work due to illness.
Anh ấy đã mất khả năng làm việc do bệnh tật.
rènwéi
认为
jiāojì
交际
nénglì
能力
shì
chénggōng
成功
de
guānjiàn
关键。
I believe that communication ability is the key to success.
Tôi cho rằng khả năng giao tiếp là chìa khóa của sự thành công.
zēngqiáng
增强
de
yīngyǔ
英语
nénglì
能力
shì
hěn
zhòngyào
重要
de
的。
Enhancing your English ability is very important.
Việc tăng cường khả năng tiếng Anh của bạn là rất quan trọng.
zài
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
zhōng
中,
zhǔjué
主角
yōngyǒu
拥有
chuānyuèshíkōng
穿越时空
de
nénglì
能力
In this movie, the protagonist has the ability to travel through time.
Trong bộ phim này, nhân vật chính có khả năng du hành qua thời gian.
Bình luận