能力
nénglì
năng lực, khả năng, trình độ (sức mạnh trí tuệ hoặc thể chất để hoàn thành một việc nào đó).
Hán việt: nai lực
HSK 2/3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:năng lực, khả năng, trình độ (sức mạnh trí tuệ hoặc thể chất để hoàn thành một việc nào đó).
Ví dụ (8)
měigèr éndenéng dōushìyǒuxiàndesuǒ men yàotuánduì zuò
Năng lực của mỗi người đều có hạn, cho nên chúng ta cần phải hợp tác đội nhóm.
zàichǔ wèn fāng miànzhǎn xiànchūleqiángdenéng
Cô ấy đã thể hiện năng lực cực kỳ mạnh mẽ trong việc xử lý các vấn đề phức tạp.
xué yán yàohěnqiángde néng fǎng仿néng
Học ngôn ngữ cần năng lực ghi nhớ và năng lực bắt chước rất mạnh.
suīránhěnyǒunéng dànshìtàiqiān le
Mặc dù anh ấy rất có năng lực, nhưng anh ấy lại quá không khiêm tốn.
zhè jīngchāochūledenéng fàn wéibāngliǎo
Việc này đã vượt quá phạm vi năng lực của tôi, tôi không giúp được bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây