bào
ôm, bế, ẵm, bồng (giữ trong vòng tay).
Hán việt: bào
一丨一ノフフ一フ
8
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Hai tay () vòng lại bao bọc () người thân yêu vào lòng, siết chặt không buông là ôm , bế.

Thành phần cấu tạo

bào
ôm, giữ, bế
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ

bào

Dùng cho lượng đồ vật ôm vừa trong vòng tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 抱 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一抱衣服
một ôm quần áo
一抱柴火
một ôm củi

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ôm, bế, ẵm, bồng (giữ trong vòng tay).
Ví dụ (8)
mahái zibàozàihuái怀
Mẹ ôm đứa bé vào trong lòng.
xiǎngbào xià
Tôi muốn ôm bạn một cái.
menjǐnjǐndeyōng bàozài
Họ ôm chầm lấy nhau thật chặt.
shǒulibàozheduīshū
Trong tay anh ấy đang ôm một chồng sách lớn.
zhèxiāngzitàizhònglebàodòng
Cái thùng này nặng quá, tôi bê (ôm) không nổi.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:ôm, ấp ủ, mang (hy vọng, ý kiến, thái độ...).
Ví dụ (5)
menyàoduìwèi láibàoyǒu wàng
Chúng ta phải nuôi (ôm) hy vọng vào tương lai.
duìzhè ge huàbàoyǒuhuái 怀tài
Anh ấy mang thái độ hoài nghi đối với kế hoạch này.
bào qiànràngjiǔděngle
Rất xin lỗi (mang sự áy náy), để bạn đợi lâu rồi.
yàozǒng shìbào yuànshēng huó
Đừng lúc nào cũng oán trách (ôm hận) cuộc sống.
bàopíng
Ra tay nghĩa hiệp (thấy chuyện bất bình chẳng tha).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây