Liên hệ
草原
cǎoyuán
thảo nguyên, đồng cỏ.
Hán việt: thảo nguyên
片, 个
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thảo nguyên, đồng cỏ.
Ví dụ (9)
nèiměngcǎoyuánfēi chángliáokuò
Thảo nguyên lớn Nội Mông Cổ vô cùng bao la.
niúyángzàicǎoyuánshangchīcǎo
Trâu và cừu đang ăn cỏ trên thảo nguyên.
xiǎngcǎoyuán
Tôi muốn đi thảo nguyên cưỡi ngựa.
cǎoyuánshangdefēng jǐngměidexiànghuà
Phong cảnh trên thảo nguyên đẹp như một bức tranh.
fēngchuīcǎoxiànniúyáng
Gió thổi cỏ rạp xuống lộ ra đàn trâu cừu (Câu thơ nổi tiếng tả cảnh thảo nguyên).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI