味道
个, 股
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 味道
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:vị, mùi vị (ngọt, mặn, chua, cay... cảm nhận bằng lưỡi).
Ví dụ (9)
这道菜的味道真不错。
Mùi vị món này thật sự không tồi (rất ngon).
我不喜欢中药的味道,太苦了。
Tôi không thích vị của thuốc bắc, đắng quá.
这个汤没什么味道,加点盐吧。
Món canh này chẳng có vị gì cả (nhạt), thêm chút muối đi.
这是妈妈做的菜的味道。
Đây là hương vị món ăn mẹ nấu.
感冒的时候,我尝不出味道。
Lúc bị cảm, tôi không nếm ra được mùi vị gì cả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây