激动
jīdòng
Hào hứng, kích động
Hán việt: khích động
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / verb
Nghĩa:kích động, xúc động, hồi hộp (trạng thái tâm lý dâng trào vì vui, buồn hoặc tức giận).
Ví dụ (9)
tīngdàozhègehǎoxiāoxījīdòng激动tiàoliǎoqǐlái
Nghe thấy tin tốt này, anh ấy xúc động đến mức nhảy cẫng lên.
biéjīdòngmànmànshuō
Đừng kích động, hãy nói từ từ thôi.
kàndàoshīsànduōniándeqīnrénxīnqíngfēichángjīdòng
Nhìn thấy người thân thất lạc nhiều năm, tâm trạng anh ấy vô cùng xúc động.
zhèshìchǎnglìngrénjīdòng激动debǐsài
Đây là một trận đấu khiến người ta vô cùng phấn khích.
dehuàshēnshēnjīdòng激动liǎodexīn
Những lời nói của anh ấy đã làm trái tim tôi xúc động sâu sắc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI