作者
zuòzhě
tác giả (người viết sách, bài báo, vẽ tranh, sáng tác nhạc...).
Hán việt: tá giả
位, 个
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tác giả (người viết sách, bài báo, vẽ tranh, sáng tác nhạc...).
Ví dụ (8)
zhī dàozhèběnshūdezuò zhěshìshéima
Bạn có biết tác giả của cuốn sách này là ai không?
zuò zhězàiwénzhōngbiǎo leduì xiāngde niàn
Tác giả đã thể hiện nỗi nhớ quê hương trong bài viết.
shìzhèpiānwén zhāngdeyuánchuàng zuòzhě
Anh ấy là tác giả nguyên tác của bài báo này.
qǐngzuò zhělián menlǐnggǎo稿fèi
Mời tác giả liên hệ với chúng tôi để nhận nhuận bút.
menyàozūn zhòngzuò zhědezhù zuòquán
Chúng ta phải tôn trọng bản quyền của tác giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây