急促
jícù
Gấp gáp, nhanh chóng
Hán việt: cấp xúc
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:dồn dập, gấp gáp, hối hả, nhanh và ngắn (thường dùng cho hơi thở, nhịp tim, tiếng gõ cửa).
Ví dụ (8)
pǎowánqiānmǐhòudehūxībiàndefēichángjícù
Sau khi chạy xong 1000 mét, hơi thở của anh ấy trở nên rất dồn dập.
ménwàichuánláiliǎojícù急促deqiāoménshēng
Ngoài cửa vang lên tiếng gõ cửa dồn dập.
tīngzhejícù急促dejiǎobùshēngzhīdàoyídìnghěnzháojí
Nghe tiếng bước chân hối hả đó, tôi biết anh ấy chắc chắn đang rất vội.
yóuyúshíjiānjǐnpòshuōhuàdefēichángjícù
Do thời gian cấp bách, tốc độ nói của anh ấy rất gấp gáp.
dexīntiàotiàodéhěnkuàijiézòujícù
Tim anh ấy đập rất nhanh, nhịp điệu dồn dập.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI