连忙
liánmáng
Vội vàng, ngay lập tức
Hán việt: liên mang
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:vội vàng, lập tức, ngay tức khắc (phản ứng nhanh chóng trước một tình huống).
Ví dụ (8)
kànjiànlǎoshīláiliǎoliánmáng连忙zhànliǎoqǐlái
Thấy thầy giáo đến, anh ấy lập tức đứng dậy.
tīngshuōnǎinaibìngliǎoliánmáng连忙gǎndàoyīyuàn
Nghe tin bà ốm, tôi vội vàng chạy ngay đến bệnh viện.
bùhǎoyìsiliánmáng连忙dàoqiàn
Thật xin lỗi, tôi vội vàng xin lỗi ngay.
kàndàodìshàngyǒuqiánliánmáng连忙jiǎnliǎoqǐlái
Thấy dưới đất có tiền, anh ấy vội vàng nhặt lên.
tiānyàoxiàyǔliǎomāmaliánmáng连忙yīfushōuhuílái
Trời sắp mưa rồi, mẹ vội vàng thu quần áo vào ngay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI