用力
yònglì
Dùng sức, cố gắng
Hán việt: dụng lực
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb-object
Nghĩa:dùng lực, gắng sức, dùng sức, mạnh tay.
Ví dụ (10)
qǐngyònglì用力tuīménményǒudiǎnjǐn
Xin hãy đẩy mạnh cửa, cửa hơi bị kẹt.
yònglì用力liǎodeshǒu
Anh ấy nắm tay tôi thật chặt (dùng lực).
búyàoyònglì用力guānménshēngyīntàiliǎo
Đừng đóng cửa mạnh tay, tiếng ồn lớn quá.
yònglì用力liǎoyíxiàzúqiú
Anh ấy đã đá mạnh vào quả bóng đá một cái.
wǒmenyàoyònglì用力xiàngshàng
Chúng ta phải gắng sức kéo lên trên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI