Chi tiết từ vựng

用力 【yònglì】

heart
(Phân tích từ 用力)
Nghĩa từ: Dùng sức, cố gắng
Hán việt: dụng lực
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

yònglì
用力
wānqū
弯曲
jīnshǔbàng
金属棒。
He bent the metal rod with force.
Anh ta dùng sức bẻ cong thanh kim loại.
Bình luận