意识
yìshí
ý thức, nhận thức, cảm giác.
Hán việt: y chí
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:ý thức, nhận thức, cảm giác.
Ví dụ (5)
měigèr éndōuyīng gāiyǒuhuánbǎo shí
Mọi người đều nên có ý thức bảo vệ môi trường.
shāngdehěnzhòng jīngshī le shí
Anh ấy bị thương rất nặng, đã mất đi ý thức (hôn mê).
zhèzhǒngjìng zhēng shíduìgōng zhǎnhěnyǒuhǎo chù
Ý thức cạnh tranh này rất có lợi cho sự phát triển của công ty.
menyào gāo shí
Chúng ta phải nâng cao nhận thức (ý thức) về pháp luật.
zàiqián shílihái shìhěnhēi
Trong tiềm thức, anh ấy vẫn rất sợ bóng tối.
2
động từ
Nghĩa:nhận ra, nhận thức được, ý thức được.
Ví dụ (4)
shídàokěn éngshuōcuòhuàle
Tôi nhận ra rằng có lẽ mình đã nói sai điều gì đó.
háiméi shídàoshì qingdeyán zhòngxìng
Anh ấy vẫn chưa nhận thức được tính nghiêm trọng của sự việc.
zhídàoxiàn zàicái shídàojiàn kāngyǒuduōzhòng yào
Mãi đến tận bây giờ, tôi mới nhận ra sức khỏe quan trọng nhường nào.
kāi shǐ shídào huanshàngle
Cô ấy bắt đầu nhận ra mình đã thích anh ấy rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây