意识
yìshí
Ý thức, nhận thức
Hán việt: y chí
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ý thức, nhận thức, cảm giác.
Ví dụ (5)
měigèréndōuyīnggāiyǒuhuánbǎoyìshí
Mọi người đều nên có ý thức bảo vệ môi trường.
shāngdéhěnzhòngyǐjīngshīqùliǎoyìshí
Anh ấy bị thương rất nặng, đã mất đi ý thức (hôn mê).
zhèzhǒngjìngzhēngyìshí意识duìgōngsīfāzhǎnhěnyǒuhǎochù
Ý thức cạnh tranh này rất có lợi cho sự phát triển của công ty.
wǒmenyàotígāofǎlǜyìshí
Chúng ta phải nâng cao nhận thức (ý thức) về pháp luật.
zàiqiányìshíháishìhěnhēi
Trong tiềm thức, anh ấy vẫn rất sợ bóng tối.
2
Động từ
Nghĩa:nhận ra, nhận thức được, ý thức được.
Ví dụ (4)
yìshí意识dàokěnéngshuōcuòhuàliǎo
Tôi nhận ra rằng có lẽ mình đã nói sai điều gì đó.
háiméiyìshí意识dàoshìqíngdeyánzhòngxìng
Anh ấy vẫn chưa nhận thức được tính nghiêm trọng của sự việc.
zhídàoxiànzàicáiyìshí意识dàojiànkāngyǒuduōchóngyào
Mãi đến tận bây giờ, tôi mới nhận ra sức khỏe quan trọng nhường nào.
kāishǐyìshí意识dàozìjǐxǐhuanshàngliǎo
Cô ấy bắt đầu nhận ra mình đã thích anh ấy rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI