光亮
guāngliàng
Sáng bóng
Hán việt: quang lương
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ánh sáng, quang năng.
Ví dụ (3)
wēiruòdeguāngliàng光亮cóngfèngxìzhōngtòuchūlái
Một chút ánh sáng yếu ớt lọt qua khe hở.
zàihēiàndedòngxuézhōngyúkàndàoleguāngliàng
Trong hang động tối tăm, cuối cùng anh ấy cũng thấy được một tia sáng.
zhèzhǒngdēngfāchūdeguāngliàng光亮fēichángróuhé
Ánh sáng phát ra từ loại đèn này rất dịu nhẹ.
2
Tính từ
Nghĩa:sáng loáng, bóng loáng, sáng sủa.
Ví dụ (5)
píxiéyòuhēiyòuguāngliàng
Đôi giày da được đánh vừa đen vừa bóng loáng.
dàlǐshídìmiànbèishífēnguāngliàng
Mặt sàn đá cẩm thạch được lau chùi vô cùng sáng bóng.
deyǎnjīngshǎnzheguāngliàng
Trong đôi mắt cô ấy lấp lánh ánh sáng (vẻ tinh anh).
zhèjiānwūzikuānchǎngguāngliàng
Căn phòng này rộng rãi và sáng sủa.
yuèguāngzàiguāngliàng光亮demiànshàng
Ánh trăng trải dài trên mặt hồ sáng loáng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI