Liên hệ
照亮
zhàoliàng
soi sáng, chiếu sáng, làm rạng rỡ.
Hán việt: chiếu lương
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (resultative)
Nghĩa:soi sáng, chiếu sáng, làm rạng rỡ.
Ví dụ (9)
yuèguāngzhàoliànglehēideshān
Ánh trăng đã soi sáng con đường núi trong đêm đen.
lǎo shīdejiàohuìzhàoliàngledeqiánchéng
Lời dạy của thầy cô đã soi sáng tương lai của tôi (nghĩa bóng).
yānhuāzhàoliànglezhěng kōng
Pháo hoa đã thắp sáng cả bầu trời đêm.
gexiàoróngzhàoliàngledeliǎnpáng
Nụ cười đó đã làm rạng rỡ khuôn mặt cô ấy.
shǒudiàntǒngchūdeguāngzhàoliàngleqiánfāng
Ánh sáng phát ra từ đèn pin đã soi sáng phía trước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI