古典
gǔdiǎn
cổ điển (thuộc về văn hóa, nghệ thuật truyền thống, xưa cũ nhưng có giá trị chuẩn mực).
Hán việt: cổ điển
HSK 4-5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cổ điển (thuộc về văn hóa, nghệ thuật truyền thống, xưa cũ nhưng có giá trị chuẩn mực).
Ví dụ (8)
fēi cháng huantīng diǎnyīn yuè
Tôi vô cùng thích nghe nhạc cổ điển.
zhèshìzhù míngde diǎnxiǎo shuō
Đây là một cuốn tiểu thuyết cổ điển nổi tiếng.
suīránshìxiàn dàijiàn zhùdànyóu shè fēng yǒuzhǒng diǎnměi
Tuy là kiến trúc hiện đại, nhưng nhờ phong cách thiết kế, nó có một vẻ đẹp cổ điển.
hěnduōnián qīngrénxiàn zàikāi shǐxué diǎn
Rất nhiều người trẻ hiện nay bắt đầu học múa cổ điển.
zhōng guódemíngzhùshǔ diǎnwén xué
Tứ đại danh tác của Trung Quốc thuộc về văn học cổ điển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây