Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4-5
gǔdiǎn
HSK 4-5
cổ điển (thuộc về văn hóa, nghệ thuật truyền thống, xưa cũ nhưng có giá trị chuẩn mực).
Hán Việt:CỔ ĐIỂN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
十Thập • chữ 古+口Khẩu • chữ 古+冊Chữ Sách • chữ 典+八Bát • chữ 典

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

古典
gǔdiǎn
cổ điển
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thậpshí
Mười (phía trên)
Bộ Thập
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sáchcè
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bátbā
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
Bộ Bát
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "古典" (gǔdiǎn) mang nghĩa "cổ điển", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:cổ điển (thuộc về văn hóa, nghệ thuật truyền thống, xưa cũ nhưng có giá trị chuẩn mực).
ENTiếng Anh:Classical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我fēicháng非常xǐhuan喜欢tīng听gǔdiǎn古典yīnyuè音乐。
Tôi vô cùng thích nghe nhạc cổ điển.
I really enjoy listening to classical music.
#2
zhè这shì是yí一bù部zhùmíng著名de的gǔdiǎn古典xiǎoshuō小说。
Đây là một cuốn tiểu thuyết cổ điển nổi tiếng.
This is a famous classic novel.
#3
suīrán虽然shì是xiàndài现代jiànzhù建筑,dàn但yóuyú由于shèjì设计fēnggé风格,tā它yǒu有yì一zhǒng种gǔdiǎn古典měi美。
Tuy là kiến trúc hiện đại, nhưng nhờ phong cách thiết kế, nó có một vẻ đẹp cổ điển.
Although it is a modern building, its design gives it a kind of classical beauty.
#4
hěn很duō多niánqīngrén年轻人xiànzài现在kāishǐ开始xuéxí学习gǔdiǎn古典wǔ舞。
Rất nhiều người trẻ hiện nay bắt đầu học múa cổ điển.
Many young people are now beginning to study classical dance.
#5
zhōngguó中国de的sìdàmíngzhù四大名著shǔyú属于gǔdiǎnwénxué古典文学。
Tứ đại danh tác của Trung Quốc thuộc về văn học cổ điển.
China's Four Great Classical Novels belong to classical literature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây