Liên hệ
降落
jiàngluò
hạ cánh, rơi xuống, hạ xuống.
Hán việt: giáng lạc
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hạ cánh, rơi xuống, hạ xuống.
Ví dụ (8)
fēi zhèngzhǔn bèizàipǎodàoshangjiàngluò
Máy bay đang chuẩn bị hạ cánh xuống đường băng.
yóu tiān yuányīnfēi zhǔn shíjiàngluò
Do nguyên nhân thời tiết, máy bay không thể hạ cánh đúng giờ.
sǎnbīngcónggāokōngān quánjiàng luò降落dàomiàn
Lính nhảy dù đã hạ cánh an toàn từ trên cao xuống mặt đất.
jiàngluòchéng shìliàngledēnghuǒ
Màn đêm buông xuống (hạ xuống), thành phố đã thắp sáng đèn hoa.
qǐngzàifēi jiàng luò降落qiánhǎoān quándài
Xin hãy thắt chặt dây an toàn trước khi máy bay hạ cánh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI