Liên hệ
jiàng / xiáng
hạ xuống, giảm; đầu hàng
Hán việt: giáng
フ丨ノフ丶一フ丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ đồi () đi xuống () thấp, giảm dần, hạ xuống .

Thành phần cấu tạo

jiàng / xiáng
hạ xuống, giảm; đầu hàng
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'jiàng / xiáng')
Nghĩa:hạ xuống, giảm; đầu hàng
Ví dụ (5)
chǎn pǐndejià jiàng le
Giá của sản phẩm đã giảm xuống rồi.
jīn niándeshī kāi shǐxiàjiàng
Tỷ lệ thất nghiệp năm nay bắt đầu giảm.
míng tiānhuìjiàngwēn deduōchuān穿yīfu
Ngày mai nhiệt độ sẽ giảm mạnh, nhớ mặc thêm quần áo.
fēi  shàngjiùyàojiàng luòle
Máy bay sắp hạ cánh rồi.
 shēngjiàn xiǎngbàn jiàngxuèyā
Bác sĩ khuyên anh ấy tìm cách hạ huyết áp.
2
Động từ
Nghĩa:hàng phục, đầu hàng, khuất phục trước kẻ địch
Ví dụ (3)
níng   jiàngshìzhè wèijiāng jūn zhíjiān shǒudexìnniàn
Thà chết chứ không hàng là niềm tin mà vị tướng này luôn kiên trì giữ vững.
miàn duìqiáng deduìshǒuzuì zhōngxuǎn liǎotóuxiáng
Đối mặt với đối thủ mạnh mẽ, cuối cùng anh ta đã chọn đầu hàng.
xiāng chuánzhè wèigāo sēngyòng jiàng liǎoshēn shāndeměngshòu
Tương truyền vị cao tăng này đã dùng phật pháp để hàng phục thú dữ trong rừng sâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI