降
フ丨ノフ丶一フ丨
8
家
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ đồi (阝) đi xuống (夅) thấp, giảm dần, hạ xuống 降.
Thành phần cấu tạo
降
hạ xuống, giảm
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:hạ xuống, giảm
Ví dụ (5)
产品的价格降低了。
Giá của sản phẩm đã giảm xuống rồi.
今年的失业率开始下降。
Tỷ lệ thất nghiệp năm nay bắt đầu giảm.
明天会大幅降温,记得多穿衣服。
Ngày mai nhiệt độ sẽ giảm mạnh, nhớ mặc thêm quần áo.
飞机马上就要降落了。
Máy bay sắp hạ cánh rồi.
医生建议他想办法降血压。
Bác sĩ khuyên anh ấy tìm cách hạ huyết áp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây