恢复
huīfù
khôi phục, hồi phục, lấy lại, trở lại (trạng thái ban đầu).
Hán việt: khôi phú
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khôi phục, hồi phục, lấy lại, trở lại (trạng thái ban đầu).
Ví dụ (9)
deshēn jīngwán quánhuī le
Sức khỏe của anh ấy đã hồi phục hoàn toàn rồi.
wàngnéngjǐn kuàihuī zhèng chángshēng huó
Hy vọng có thể sớm khôi phục lại cuộc sống bình thường.
yóu tíngdiàngōng chǎngtíngzhǐleshēng chǎnxiàn zài jīnghuī le
Do mất điện nên nhà máy đã ngừng sản xuất, giờ đã khôi phục lại rồi.
jīng guòxiūshànzhèzuòjiàn zhùhuī leyuánmào
Sau khi tu sửa, tòa kiến trúc cổ này đã khôi phục lại diện mạo ban đầu.
zài huī xìn
Anh ấy đang nỗ lực lấy lại sự tự tin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây