痛快
tòngkuài
sảng khoái, thỏa thích, hả hê (cảm giác vui sướng khi được thỏa mãn).
Hán việt: thống khoái
HSK 4-5
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:sảng khoái, thỏa thích, hả hê (cảm giác vui sướng khi được thỏa mãn).
Ví dụ (5)
geshuǐzǎozhēntòng kuài
Tắm nước nóng thật là sảng khoái!
jīn tiān menyàogetòng kuài
Hôm nay chúng ta phải uống một bữa thật thỏa thích (hết mình).
tīnglezhèshǒuxīngǎndàohěntòng kuài
Nghe bài hát này xong, trong lòng thấy rất sảng khoái.
lechǎngqiúchūshēnhànzhēntòng kuài
Đánh xong một trận bóng, ra đẫm mồ hôi, thật hả hê.
xīndewěi qudōushuōchūláijiùtòng kuàile
Nói hết những uất ức trong lòng ra thì sẽ thấy nhẹ nhõm (sảng khoái) ngay.
2
tính từ
Nghĩa:thẳng thắn, dứt khoát, nhanh nhảu.
Ví dụ (4)
bànshìhěntòng kuàicóngtuōdàishuǐ
Anh ấy làm việc rất dứt khoát, không bao giờ dây dưa.
gěigetòng kuàihuàxínghái shìxíng
Cho một câu trả lời dứt khoát đi, được hay không?
xìng hěntòng kuàiyǒushén meshuōshén me
Tính cách anh ấy rất thẳng thắn, có gì nói nấy.
lǎo bǎntòng kuàide yìngledeqǐng qiú
Ông chủ đã nhận lời yêu cầu của tôi một cách nhanh nhảu (dứt khoát).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây